hang out

/ˈhæŋˌaʊt/
Động từ
  1. (nội động từ, thành ngữ, tiếng lóng, thường đi kèm với) Dành thời gian cho ai đó; thường xuyên gặp gỡ ai đó
    (intransitive, idiomatic, slang, often with with) To spend time with somebody; to regularly meet with somebody.
    After the film, do you want to go hang out?
    Sau khi xem phim, bạn có muốn đi chơi không?
    Từ đồng nghĩa:socializehang withroll with
  2. (nội động từ, thành ngữ, lóng) Ở, ở; tồn tại.
    (intransitive, idiomatic, slang) To lodge or reside; to exist.
    Từ đồng nghĩa:lepakrelax
  3. (ngày tháng, không chính thức) Kiên cường; để cầm cự.
    (dated, informal) To be unyielding; to hold out.
    The juryman hangs out against an agreement.
    Bồi thẩm đoàn đi chơi chống lại một thỏa thuận.
    Từ đồng nghĩa:lepakrelax
  4. (thông tục) Thèm khát hoặc cực kỳ muốn (cái gì đó).
    (informal) To crave or desperately want (something).
    Từ đồng nghĩa:lepakrelax
🎬 Nghe “hang out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish